kia mà

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: kia mà (Phó từ)

Biểu thị sự ngạc nhiên, thán phục hoặc diễn tả tâm trạng không hài lòng trước một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời đẹp quá, kia mà, không đi ra ngoài thì phí quá."
  • 2."Cô ấy giỏi thật, kia mà, ai cũng phải công nhận điều đó."
  • 3."Món ăn này ngon ghê, kia mà, tôi phải học cách nấu thôi."

Câu hỏi thường gặp về "kia mà"

kia mà là phó từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự ngạc nhiên, thán phục hoặc diễn tả tâm trạng không hài lòng trước một việc gì đó. Ví dụ: "Trời đẹp quá, kia mà, không đi ra ngoài thì phí quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này