kilobit

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kilobit (Danh từ)

Đơn vị đo lường kích thước thông tin, tương đương với 1.024 bit (2^10).

Ví dụ (2)
  • 1."Một tệp tin có dung lượng 2 kilobit tương đương với khoảng 256 byte."
  • 2."Tốc độ truyền tải dữ liệu hiện nay thường tính bằng kilobit mỗi giây."

Lưu ý khi sử dụng "kilobit"

Lưu ý về danh từ

"kilobit" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kilobit"

kilobit là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo lường kích thước thông tin, tương đương với 1.024 bit (2^10). Ví dụ: "Một tệp tin có dung lượng 2 kilobit tương đương với khoảng 256 byte."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này