kilobyte
Định nghĩa
Nghĩa 1: kilobyte (Danh từ)
Đơn vị đo kích thước thông tin hoặc bộ nhớ trong máy tính, tương đương với 1.024 byte.
- 1."File tài liệu này có kích thước 150 kilobyte."
- 2."Một bức ảnh có thể nặng khoảng 200 kilobyte."
Lưu ý khi sử dụng "kilobyte"
Lưu ý về danh từ
"kilobyte" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "kilobyte"
kilobyte là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo kích thước thông tin hoặc bộ nhớ trong máy tính, tương đương với 1.024 byte. Ví dụ: "File tài liệu này có kích thước 150 kilobyte."
Từ liên quan
kia mà
Biểu thị sự ngạc nhiên, thán phục hoặc diễn tả tâm trạng không hài lòng trước một việc gì đó.
kilo-
Tiền tố dùng để chỉ một đơn vị đo lường, tương đương với 1.000. Ví dụ, 1 kilogram tương đương với 1.000 gram.
kilobit
Đơn vị đo lường kích thước thông tin, tương đương với 1.024 bit (2^10).
kilogram
Đơn vị cơ bản dùng để đo khối lượng.
kilomet
Đơn vị đo chiều dài, tương đương với một nghìn mét.
kilowatt
Đơn vị đo công suất điện tương đương với 1.000 watt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.