kilobyte

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kilobyte (Danh từ)

Đơn vị đo kích thước thông tin hoặc bộ nhớ trong máy tính, tương đương với 1.024 byte.

Ví dụ (2)
  • 1."File tài liệu này có kích thước 150 kilobyte."
  • 2."Một bức ảnh có thể nặng khoảng 200 kilobyte."

Lưu ý khi sử dụng "kilobyte"

Lưu ý về danh từ

"kilobyte" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kilobyte"

kilobyte là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo kích thước thông tin hoặc bộ nhớ trong máy tính, tương đương với 1.024 byte. Ví dụ: "File tài liệu này có kích thước 150 kilobyte."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này