kiệt quệ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kiệt quệ (Tính từ)

Suy giảm đến mức tột cùng, không còn sức lực hay tài nguyên.

Ví dụ (4)
  • 1."Lâm vào tình cảnh kiệt quệ."
  • 2."Nền kinh tế kiệt quệ."
  • 3."Cảm thấy kiệt quệ sau những tháng ngày làm việc không ngừng nghỉ."
  • 4."Họ kiệt quệ sau trận lũ lịch sử."

Lưu ý khi sử dụng "kiệt quệ"

Lưu ý về tính từ

"kiệt quệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kiệt quệ"

kiệt quệ là tính từ trong tiếng Việt. Suy giảm đến mức tột cùng, không còn sức lực hay tài nguyên. Ví dụ: "Lâm vào tình cảnh kiệt quệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này