kiệt cùng
Định nghĩa
Nghĩa 1: kiệt cùng (Tính từ)
Thể hiện trạng thái tột cùng, hết sức, thường được dùng để nhấn mạnh hơn so với các hình thức khác.
- 1."cùng kiệt"
- 2.""Khó khăn tôi sắp cậy ông, Ai ngờ ông lại kiệt cùng hơn tôi!""
- 3."Tôi đã làm việc kiệt cùng sức lực hôm nay."
- 4."Nỗi buồn trong lòng đã đến mức kiệt cùng."
Lưu ý khi sử dụng "kiệt cùng"
Lưu ý về tính từ
"kiệt cùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "kiệt cùng"
kiệt cùng là tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện trạng thái tột cùng, hết sức, thường được dùng để nhấn mạnh hơn so với các hình thức khác. Ví dụ: "cùng kiệt"
Từ liên quan
kiện tướng
Người chơi cờ vây có trình độ cao, thường tham gia các giải đấu và có khả năng cạnh tranh tốt.
kiện tụng
Hành động đưa ra tranh chấp pháp lý, tương tự như kiện cáo.
kiệt
(Phương ngữ) ngõ hẻm, ngõ cụt hoặc đường nhánh nhỏ, hẹp trong đô thị.
kiệt lực
Tình trạng mệt mỏi cùng cực, không còn sức lực.
kiệt quệ
Suy giảm đến mức tột cùng, không còn sức lực hay tài nguyên.
kiệt sức
Hết sức lực, không còn năng lượng để làm việc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.