kiệt

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiệt (Danh từ)

(Phương ngữ) ngõ hẻm, ngõ cụt hoặc đường nhánh nhỏ, hẹp trong đô thị.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi vào đường kiệt."
  • 2."Nhà ở trong kiệt."
  • 3."Có một cái kiệt nối giữa hai con đường lớn."
2
Động từ

Nghĩa 2: kiệt (Động từ)

Hết sạch, không còn gì nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Rừng bị phá kiệt."
  • 2."Vắt cho kiệt nước."
  • 3."Sức cùng lực kiệt khiến anh ta không thể làm việc tiếp."
3
Tính từ

Nghĩa 3: kiệt (Tính từ)

(Khẩu ngữ, Ít dùng) giống như keo kiệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Keo kiệt."
  • 2."Anh ta nhiều tiền nhưng kiệt."
  • 3."Tính rất kiệt khiến mọi người không thích."

Lưu ý khi sử dụng "kiệt"

Lưu ý về động từ

"kiệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"kiệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kiệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kiệt" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kiệt"

kiệt là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) ngõ hẻm, ngõ cụt hoặc đường nhánh nhỏ, hẹp trong đô thị. Ví dụ: "Đi vào đường kiệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này