kiến tạo

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiến tạo (Động từ)

Tạo ra hoặc xây dựng một cái gì đó mới.

Ví dụ (2)
  • 1."Kiến tạo nền hòa bình."
  • 2."Chúng ta cần kiến tạo một môi trường sống tốt hơn cho thế hệ sau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kiến tạo (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ lĩnh vực học về kiến trúc và xây dựng.

Ví dụ (2)
  • 1."Kĩ sư kiến tạo."
  • 2."Ngành kiến tạo ngày càng thu hút nhiều sinh viên theo học."

Lưu ý khi sử dụng "kiến tạo"

Lưu ý về động từ

"kiến tạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kiến tạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kiến tạo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kiến tạo"

kiến tạo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tạo ra hoặc xây dựng một cái gì đó mới. Ví dụ: "Kiến tạo nền hòa bình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này