kiến tạo học

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiến tạo học (Danh từ)

Khoa học nghiên cứu về cấu trúc và hình thành của một phần hoặc toàn bộ vỏ Trái Đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Kiến tạo học giúp giải thích cách thức hình thành các núi và thung lũng."
  • 2."Các nhà khoa học sử dụng kiến tạo học để phân tích hoạt động địa chất trong khu vực này."

Lưu ý khi sử dụng "kiến tạo học"

Lưu ý về danh từ

"kiến tạo học" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kiến tạo học"

kiến tạo học là danh từ trong tiếng Việt. Khoa học nghiên cứu về cấu trúc và hình thành của một phần hoặc toàn bộ vỏ Trái Đất. Ví dụ: "Kiến tạo học giúp giải thích cách thức hình thành các núi và thung lũng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này