kiến cỏ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiến cỏ (Danh từ)

Loại kiến nhỏ, thường sinh sống trong cỏ hoặc rác.

Ví dụ (3)
  • 1."Đông như kiến cỏ."
  • 2."Có rất nhiều kiến cỏ bò trên mặt đất."
  • 3."Khi trời mưa, kiến cỏ tìm chỗ khô ráo để trú ẩn."

Lưu ý khi sử dụng "kiến cỏ"

Lưu ý về danh từ

"kiến cỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kiến cỏ"

kiến cỏ là danh từ trong tiếng Việt. Loại kiến nhỏ, thường sinh sống trong cỏ hoặc rác. Ví dụ: "Đông như kiến cỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này