kiến cánh
Định nghĩa
Nghĩa 1: kiến cánh (Danh từ)
Kiến có cánh, có khả năng bay.
- 1."Kiến cánh thường xuất hiện vào mùa mưa."
- 2."Khi trời sang, kiến cánh bay ra ngoài tìm thức ăn."
Lưu ý khi sử dụng "kiến cánh"
Lưu ý về danh từ
"kiến cánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "kiến cánh"
kiến cánh là danh từ trong tiếng Việt. Kiến có cánh, có khả năng bay. Ví dụ: "Kiến cánh thường xuất hiện vào mùa mưa."
Từ liên quan
kiến
Tên gọi chung cho các loài côn trùng thuộc bộ cánh màng, có thân hình nhỏ, thường sống thành đàn.
kiến bò miệng chén
Loại kiến nhỏ, thường bò trên các đồ vật hoặc thức ăn, gây khó chịu cho con người.
kiến càng
Kiến lớn có chân dài và thường gây đau khi đốt.
kiến cỏ
Loại kiến nhỏ, thường sinh sống trong cỏ hoặc rác.
kiến gió
Kiến rất nhỏ, có màu đỏ nhạt, thường xuất hiện trong môi trường ẩm ướt.
kiến giả nhất phận
Một người có tính cách thận trọng, không dám mạo hiểm, thường ngại ngùng trong việc quyết định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.