kiến cánh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiến cánh (Danh từ)

Kiến có cánh, có khả năng bay.

Ví dụ (2)
  • 1."Kiến cánh thường xuất hiện vào mùa mưa."
  • 2."Khi trời sang, kiến cánh bay ra ngoài tìm thức ăn."

Lưu ý khi sử dụng "kiến cánh"

Lưu ý về danh từ

"kiến cánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kiến cánh"

kiến cánh là danh từ trong tiếng Việt. Kiến có cánh, có khả năng bay. Ví dụ: "Kiến cánh thường xuất hiện vào mùa mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này