kiến bò miệng chén

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiến bò miệng chén (Danh từ)

Loại kiến nhỏ, thường bò trên các đồ vật hoặc thức ăn, gây khó chịu cho con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua mình phát hiện kiến bò miệng chén ở bếp, phải dọn dẹp ngay."
  • 2."Nếu không cẩn thận, kiến bò miệng chén sẽ làm thức ăn bị bẩn."
  • 3."Trong mùa hè, kiến bò miệng chén xuất hiện nhiều hơn trong nhà."

Lưu ý khi sử dụng "kiến bò miệng chén"

Lưu ý về danh từ

"kiến bò miệng chén" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kiến bò miệng chén"

kiến bò miệng chén là danh từ trong tiếng Việt. Loại kiến nhỏ, thường bò trên các đồ vật hoặc thức ăn, gây khó chịu cho con người. Ví dụ: "Hôm qua mình phát hiện kiến bò miệng chén ở bếp, phải dọn dẹp ngay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này