kiếm thuật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiếm thuật (Danh từ)

Nghệ thuật sử dụng kiếm trong chiến đấu.

Ví dụ (2)
  • 1."Kiếm thuật là một phần quan trọng trong văn hóa võ thuật Á Đông."
  • 2."Học kiếm thuật không chỉ nâng cao kỹ năng chiến đấu mà còn rèn luyện tâm trí."

Lưu ý khi sử dụng "kiếm thuật"

Lưu ý về danh từ

"kiếm thuật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kiếm thuật"

kiếm thuật là danh từ trong tiếng Việt. Nghệ thuật sử dụng kiếm trong chiến đấu. Ví dụ: "Kiếm thuật là một phần quan trọng trong văn hóa võ thuật Á Đông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này