kiếm ăn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiếm ăn (Động từ)

(Khẩu ngữ) tìm cách hoặc tìm việc làm để sinh sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Kiếm ăn bằng nghề chạy xe ôm."
  • 2."Cô ấy kiếm ăn bằng việc bán hàng online."
  • 3."Họ đã kiếm ăn bằng việc mở quán cà phê nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "kiếm ăn"

Lưu ý về động từ

"kiếm ăn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiếm ăn"

kiếm ăn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tìm cách hoặc tìm việc làm để sinh sống. Ví dụ: "Kiếm ăn bằng nghề chạy xe ôm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này