kiểm ngư

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiểm ngư (Động từ)

Hoạt động kiểm soát việc thực thi pháp luật liên quan đến khai thác và bảo vệ nguồn thủy sản và hải sản.

Ví dụ (3)
  • 1."Trạm kiểm ngư có nhiệm vụ giám sát tàu thuyền khai thác hải sản."
  • 2."Cán bộ kiểm ngư thường xuyên kiểm tra các hoạt động đánh bắt cá để đảm bảo tuân thủ luật pháp."
  • 3."Đội kiểm ngư đã phát hiện và xử lý nhiều trường hợp vi phạm khai thác thủy sản."

Lưu ý khi sử dụng "kiểm ngư"

Lưu ý về động từ

"kiểm ngư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiểm ngư"

kiểm ngư là động từ trong tiếng Việt. Hoạt động kiểm soát việc thực thi pháp luật liên quan đến khai thác và bảo vệ nguồn thủy sản và hải sản. Ví dụ: "Trạm kiểm ngư có nhiệm vụ giám sát tàu thuyền khai thác hải sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này