kiểm nghiệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiểm nghiệm (Động từ)

Kiểm tra thông qua thực nghiệm hoặc thực tế để đánh giá chất lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Giống lúa mới đã được kiểm nghiệm qua thực tế."
  • 2."Sản phẩm sẽ được kiểm nghiệm trước khi ra mắt thị trường."
  • 3."Các mẫu thuốc đã được kiểm nghiệm kỹ lưỡng để đảm bảo an toàn cho người dùng."

Lưu ý khi sử dụng "kiểm nghiệm"

Lưu ý về động từ

"kiểm nghiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiểm nghiệm"

kiểm nghiệm là động từ trong tiếng Việt. Kiểm tra thông qua thực nghiệm hoặc thực tế để đánh giá chất lượng. Ví dụ: "Giống lúa mới đã được kiểm nghiệm qua thực tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này