kiểm soát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiểm soát (Động từ)

Đặt một thứ gì đó vào phạm vi quyền hạn, sự quản lý hoặc điều khiển của một đối tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc máy bay đã ngoài tầm kiểm soát."
  • 2."Công ty cần kiểm soát quy trình sản xuất để đảm bảo chất lượng."
  • 3."Chúng ta cần kiểm soát tốt ngân sách để tránh thâm hụt."

Lưu ý khi sử dụng "kiểm soát"

Lưu ý về động từ

"kiểm soát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiểm soát"

kiểm soát là động từ trong tiếng Việt. Đặt một thứ gì đó vào phạm vi quyền hạn, sự quản lý hoặc điều khiển của một đối tượng. Ví dụ: "Chiếc máy bay đã ngoài tầm kiểm soát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này