kiểm phẩm
Định nghĩa
Nghĩa 1: kiểm phẩm (Động từ)
Kiểm tra và đánh giá chất lượng của sản phẩm.
- 1."Hàng hóa trước khi xuất xưởng phải qua khâu kiểm phẩm."
- 2."Chúng tôi thực hiện kiểm phẩm nghiêm ngặt để đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng."
- 3."Các sản phẩm sẽ được kiểm phẩm kỹ lưỡng trước khi đưa vào thị trường."
Lưu ý khi sử dụng "kiểm phẩm"
Lưu ý về động từ
"kiểm phẩm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "kiểm phẩm"
kiểm phẩm là động từ trong tiếng Việt. Kiểm tra và đánh giá chất lượng của sản phẩm. Ví dụ: "Hàng hóa trước khi xuất xưởng phải qua khâu kiểm phẩm."
Từ liên quan
kiểm nghiệm
Kiểm tra thông qua thực nghiệm hoặc thực tế để đánh giá chất lượng.
kiểm ngư
Hoạt động kiểm soát việc thực thi pháp luật liên quan đến khai thác và bảo vệ nguồn thủy sản và hải sản.
kiểm nhận
Xác nhận một điều gì đó sau khi đã tiến hành kiểm tra kỹ lưỡng.
kiểm soát
Đặt một thứ gì đó vào phạm vi quyền hạn, sự quản lý hoặc điều khiển của một đối tượng.
kiểm sát
Hành động kiểm tra và giám sát việc thực thi pháp luật của nhà nước.
kiểm sát viên
Người thực hiện nhiệm vụ giám sát hoạt động tư pháp tại các cơ quan thuộc ngành kiểm sát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.