kiểm phẩm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiểm phẩm (Động từ)

Kiểm tra và đánh giá chất lượng của sản phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng hóa trước khi xuất xưởng phải qua khâu kiểm phẩm."
  • 2."Chúng tôi thực hiện kiểm phẩm nghiêm ngặt để đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng."
  • 3."Các sản phẩm sẽ được kiểm phẩm kỹ lưỡng trước khi đưa vào thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "kiểm phẩm"

Lưu ý về động từ

"kiểm phẩm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiểm phẩm"

kiểm phẩm là động từ trong tiếng Việt. Kiểm tra và đánh giá chất lượng của sản phẩm. Ví dụ: "Hàng hóa trước khi xuất xưởng phải qua khâu kiểm phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này