kiểm kê

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiểm kê (Động từ)

Kiểm tra từng mục để xác định số lượng và tình trạng chất lượng hiện có.

Ví dụ (4)
  • 1."Kiểm kê tài sản."
  • 2."Kiểm kê lại hàng hóa trong kho."
  • 3."Chúng tôi sẽ kiểm kê toàn bộ thiết bị vào cuối tháng."
  • 4."Công ty đã tiến hành kiểm kê số lượng sách trong thư viện."

Lưu ý khi sử dụng "kiểm kê"

Lưu ý về động từ

"kiểm kê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiểm kê"

kiểm kê là động từ trong tiếng Việt. Kiểm tra từng mục để xác định số lượng và tình trạng chất lượng hiện có. Ví dụ: "Kiểm kê tài sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này