kiểm lâm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiểm lâm (Động từ)

Hành động kiểm soát việc chấp hành pháp luật liên quan đến khai thác và bảo vệ rừng.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngành kiểm lâm có trách nhiệm giám sát hoạt động khai thác gỗ."
  • 2."Công tác kiểm lâm cần được tăng cường để bảo vệ tài nguyên rừng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kiểm lâm (Danh từ)

Tổ chức trong ngành lâm nghiệp có nhiệm vụ quản lý và bảo vệ rừng theo quy định của pháp luật.

Ví dụ (2)
  • 1."Chi cục kiểm lâm chịu trách nhiệm về việc bảo vệ môi trường rừng."
  • 2."Đội ngũ kiểm lâm luôn túc trực để ngăn chặn hành vi vi phạm."

Lưu ý khi sử dụng "kiểm lâm"

Lưu ý về động từ

"kiểm lâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kiểm lâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kiểm lâm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kiểm lâm"

kiểm lâm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động kiểm soát việc chấp hành pháp luật liên quan đến khai thác và bảo vệ rừng. Ví dụ: "Ngành kiểm lâm có trách nhiệm giám sát hoạt động khai thác gỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này