kịch tính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kịch tính (Danh từ)

Tính chất kịch, thể hiện một cách tập trung sự mâu thuẫn và xung đột đang diễn ra trong đời sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Những xung đột đầy kịch tính."
  • 2."Đoạn phim chứa nhiều kịch tính."
  • 3."Câu chuyện có nhiều tình tiết kịch tính khiến khán giả không thể rời mắt."

Lưu ý khi sử dụng "kịch tính"

Lưu ý về danh từ

"kịch tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kịch tính"

kịch tính là danh từ trong tiếng Việt. Tính chất kịch, thể hiện một cách tập trung sự mâu thuẫn và xung đột đang diễn ra trong đời sống. Ví dụ: "Những xung đột đầy kịch tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này