kịp thời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kịp thời (Tính từ)

Đúng lúc, không để xảy ra chậm trễ.

Ví dụ (3)
  • 1."Người bệnh được cấp cứu kịp thời."
  • 2."Yêu cầu phải giải quyết kịp thời."
  • 3."Cần có biện pháp kịp thời để ngăn chặn tình hình xấu đi."

Lưu ý khi sử dụng "kịp thời"

Lưu ý về tính từ

"kịp thời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kịp thời"

kịp thời là tính từ trong tiếng Việt. Đúng lúc, không để xảy ra chậm trễ. Ví dụ: "Người bệnh được cấp cứu kịp thời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này