kịch phát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kịch phát (Động từ)

Phát sinh một cách thình lình và mạnh mẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơn đau kịch phát đã khiến anh ấy phải nhập viện."
  • 2."Triệu chứng bệnh có thể kèm theo cơn sốt kịch phát."

Lưu ý khi sử dụng "kịch phát"

Lưu ý về động từ

"kịch phát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kịch phát"

kịch phát là động từ trong tiếng Việt. Phát sinh một cách thình lình và mạnh mẽ. Ví dụ: "Cơn đau kịch phát đã khiến anh ấy phải nhập viện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này