kịt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kịt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) rất kín, không còn chỗ nào để thêm vào nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Người ngồi đông kịt."
  • 2."Bóng đêm đặc kịt."
  • 3."Chiếc hộp được nhồi kịt đồ ăn."

Lưu ý khi sử dụng "kịt"

Lưu ý về tính từ

"kịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kịt"

kịt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rất kín, không còn chỗ nào để thêm vào nữa. Ví dụ: "Người ngồi đông kịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này