kịt
Định nghĩa
Nghĩa 1: kịt (Tính từ)
(Khẩu ngữ) rất kín, không còn chỗ nào để thêm vào nữa.
- 1."Người ngồi đông kịt."
- 2."Bóng đêm đặc kịt."
- 3."Chiếc hộp được nhồi kịt đồ ăn."
Lưu ý khi sử dụng "kịt"
Lưu ý về tính từ
"kịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "kịt"
kịt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rất kín, không còn chỗ nào để thêm vào nữa. Ví dụ: "Người ngồi đông kịt."
Từ liên quan
kịch tính
Tính chất kịch, thể hiện một cách tập trung sự mâu thuẫn và xung đột đang diễn ra trong đời sống.
kịp
Đạt đến trình độ hoặc yêu cầu tương ứng, không còn bị thua kém hay lạc hậu.
kịp thời
Đúng lúc, không để xảy ra chậm trễ.
kỳ
Đặc biệt hoặc khác thường, không giống với những gì bình thường.
kỳ bí
Mang tính chất bí ẩn, không thể giải thích hoặc hiểu được.
kỳ công
Hành động hoặc thành tựu xuất sắc, đáng ngưỡng mộ, thường liên quan đến sự nỗ lực, tài năng vượt trội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.