kịp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kịp (Tính từ)

Đạt đến trình độ hoặc yêu cầu tương ứng, không còn bị thua kém hay lạc hậu.

Ví dụ (3)
  • 1."Đuổi kịp chiếc xe trước."
  • 2."Tiến kịp các nước phát triển."
  • 3."Cô ấy đã kịp nắm bắt những xu hướng mới trong ngành."

Lưu ý khi sử dụng "kịp"

Lưu ý về tính từ

"kịp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kịp"

kịp là tính từ trong tiếng Việt. Đạt đến trình độ hoặc yêu cầu tương ứng, không còn bị thua kém hay lạc hậu. Ví dụ: "Đuổi kịp chiếc xe trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này