kích động

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kích động (Động từ)

Gây ra trạng thái hưng phấn hoặc kích thích mạnh mẽ về mặt cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu chuyện của anh ấy đã kích động tôi rất nhiều."
  • 2."Những hình ảnh đó có thể kích động tâm trạng của mọi người."
  • 3."Đừng kích động đám đông, điều đó có thể gây ra hỗn loạn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kích động (Tính từ)

Sự thể hiện trạng thái hưng phấn hoặc lo âu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đang trong một tâm trạng kích động sau khi nhận được tin tốt."
  • 2."Bầu không khí trong phòng họp rất kích động khi nghe thông báo."
  • 3."Cảm giác kích động khiến tôi khó có thể tập trung vào công việc."

Lưu ý khi sử dụng "kích động"

Lưu ý về động từ

"kích động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"kích động" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "kích động" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kích động"

kích động là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Gây ra trạng thái hưng phấn hoặc kích thích mạnh mẽ về mặt cảm xúc. Ví dụ: "Câu chuyện của anh ấy đã kích động tôi rất nhiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này