kích thích tố

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kích thích tố (Danh từ)

Chất hóa học có tác dụng điều chỉnh hoặc kích thích hoạt động sinh lý trong cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Insulin là một kích thích tố quan trọng điều chỉnh lượng đường trong máu."
  • 2."Kích thích tố sinh dục có vai trò quan trọng trong sự phát triển giới tính."

Lưu ý khi sử dụng "kích thích tố"

Lưu ý về danh từ

"kích thích tố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kích thích tố"

kích thích tố là danh từ trong tiếng Việt. Chất hóa học có tác dụng điều chỉnh hoặc kích thích hoạt động sinh lý trong cơ thể. Ví dụ: "Insulin là một kích thích tố quan trọng điều chỉnh lượng đường trong máu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này