kín

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kín (Động từ)

(Phương ngữ) lấy hoặc gánh nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Ra sông kín nước."
  • 2."Mọi người ra dòng kênh kín nước để tưới cây."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kín (Tính từ)

Không để lại chỗ nào sơ hở, khiến đối phương không thể lợi dụng được.

Ví dụ (3)
  • 1."Miếng võ kín."
  • 2."Nước cờ kín."
  • 3."Chiến lược của chúng ta rất kín kẽ, không để kẻ địch phát hiện."

Lưu ý khi sử dụng "kín"

Lưu ý về động từ

"kín" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"kín" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "kín" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kín"

kín là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) lấy hoặc gánh nước. Ví dụ: "Ra sông kín nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này