ki ốt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ki ốt (Danh từ)

Quầy nhỏ dùng để bán các mặt hàng như báo, kẹo, thuốc lá, hoa, v.v. tại các nơi công cộng.

Ví dụ (4)
  • 1."Hai bên đường mọc lên rất nhiều ki ốt."
  • 2."Xây ki ốt để cho thuê."
  • 3."Tôi ghé vào ki ốt mua nước giải khát."
  • 4."Các ki ốt trong công viên luôn đông khách vào dịp lễ."

Lưu ý khi sử dụng "ki ốt"

Lưu ý về danh từ

"ki ốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ki ốt"

ki ốt là danh từ trong tiếng Việt. Quầy nhỏ dùng để bán các mặt hàng như báo, kẹo, thuốc lá, hoa, v.v. tại các nơi công cộng. Ví dụ: "Hai bên đường mọc lên rất nhiều ki ốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này