kí túc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kí túc (Danh từ)

Từ ngữ khẩu ngữ dùng để chỉ kí túc xá, nơi ở cho sinh viên.

Ví dụ (4)
  • 1."Chuyển sang khu kí túc mới."
  • 2."Sinh viên nội trú trong kí túc."
  • 3."Kí túc mang lại nhiều tiện ích cho sinh viên."
  • 4."Mỗi phòng trong kí túc thường có từ hai đến bốn sinh viên."

Lưu ý khi sử dụng "kí túc"

Lưu ý về danh từ

"kí túc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kí túc"

kí túc là danh từ trong tiếng Việt. Từ ngữ khẩu ngữ dùng để chỉ kí túc xá, nơi ở cho sinh viên. Ví dụ: "Chuyển sang khu kí túc mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này