kí tên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kí tên (Động từ)

Hành động ghi tên của mình theo một cách cụ thể và không thay đổi, để xác nhận sự chính xác của một văn bản hoặc để nhận trách nhiệm về nội dung của văn bản đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Kí tên vào đơn xin việc."
  • 2."Bức thư không kí tên."
  • 3."Tôi đã kí tên vào hợp đồng để xác nhận thỏa thuận."

Lưu ý khi sử dụng "kí tên"

Lưu ý về động từ

"kí tên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kí tên"

kí tên là động từ trong tiếng Việt. Hành động ghi tên của mình theo một cách cụ thể và không thay đổi, để xác nhận sự chính xác của một văn bản hoặc để nhận trách nhiệm về nội dung của văn bản đó. Ví dụ: "Kí tên vào đơn xin việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này