kí thác

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kí thác (Động từ)

gửi gắm, giao phó một việc gì đó cho người khác thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi muốn kí thác việc quản lý dự án này cho bạn vì tôi bận quá."
  • 2."Chúng ta có thể kí thác tài liệu này cho bộ phận pháp lý xem xét."
  • 3."Anh ấy đã kí thác công việc của mình cho một đồng nghiệp trong thời gian nghỉ phép."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kí thác (Danh từ)

hành động hoặc việc giao phó, gửi gắm.

Ví dụ (3)
  • 1."Kí thác thông tin là một bước quan trọng trong quá trình làm việc."
  • 2."Việc kí thác này cần sự tin cậy giữa cả hai bên."
  • 3."Kí thác tài sản cho ngân hàng giúp bạn bảo vệ tài sản của mình."

Lưu ý khi sử dụng "kí thác"

Lưu ý về động từ

"kí thác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kí thác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kí thác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kí thác"

kí thác là động từ, danh từ trong tiếng Việt. gửi gắm, giao phó một việc gì đó cho người khác thực hiện. Ví dụ: "Tôi muốn kí thác việc quản lý dự án này cho bạn vì tôi bận quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này