kí thác
Định nghĩa
Nghĩa 1: kí thác (Động từ)
gửi gắm, giao phó một việc gì đó cho người khác thực hiện.
- 1."Tôi muốn kí thác việc quản lý dự án này cho bạn vì tôi bận quá."
- 2."Chúng ta có thể kí thác tài liệu này cho bộ phận pháp lý xem xét."
- 3."Anh ấy đã kí thác công việc của mình cho một đồng nghiệp trong thời gian nghỉ phép."
Nghĩa 2: kí thác (Danh từ)
hành động hoặc việc giao phó, gửi gắm.
- 1."Kí thác thông tin là một bước quan trọng trong quá trình làm việc."
- 2."Việc kí thác này cần sự tin cậy giữa cả hai bên."
- 3."Kí thác tài sản cho ngân hàng giúp bạn bảo vệ tài sản của mình."
Lưu ý khi sử dụng "kí thác"
Lưu ý về động từ
"kí thác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"kí thác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "kí thác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "kí thác"
kí thác là động từ, danh từ trong tiếng Việt. gửi gắm, giao phó một việc gì đó cho người khác thực hiện. Ví dụ: "Tôi muốn kí thác việc quản lý dự án này cho bạn vì tôi bận quá."
Từ liên quan
kí sinh
Sinh vật sống bám trên cơ thể của sinh vật khác, hút chất dinh dưỡng từ cơ thể đó.
kí sinh trùng
Động vật bậc thấp sống ký sinh trong cơ thể người hoặc động vật khác trong một giai đoạn của vòng đời.
kí sự
Một loại văn bản mô tả hoặc ghi chép lại các sự kiện, trải nghiệm mà tác giả trực tiếp tham gia hoặc chứng kiến.
kí tên
Hành động ghi tên của mình theo một cách cụ thể và không thay đổi, để xác nhận sự chính xác của một văn bản hoặc để nhận trách nhiệm về nội dung của văn bản đó.
kí túc
Từ ngữ khẩu ngữ dùng để chỉ kí túc xá, nơi ở cho sinh viên.
kí tắt
Ký để ghi nhận sự thỏa thuận giữa các bên trước khi ký chính thức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.