kí sự
Định nghĩa
Nghĩa 1: kí sự (Danh từ)
Một loại văn bản mô tả hoặc ghi chép lại các sự kiện, trải nghiệm mà tác giả trực tiếp tham gia hoặc chứng kiến.
- 1."Trong chuyến đi, tôi đã viết một kí sự về những trải nghiệm ở nơi xa lạ."
- 2."Kí sự này ghi lại những câu chuyện thú vị từ các hành trình của các nhà thám hiểm."
- 3."Cô ấy thường chia sẻ kí sự về các cuộc gặp gỡ với giới trẻ ở các vùng nông thôn."
Nghĩa 2: kí sự (Động từ)
Hành động ghi chép lại các sự kiện hoặc trải nghiệm một cách tường tận.
- 1."Tôi thường kí sự lại những điều quan trọng để không quên."
- 2."Nhóm du lịch quyết định kí sự lại cuộc hành trình của họ để chia sẻ với mọi người."
- 3."Bạn có thể kí sự cảm xúc của mình trong một cuốn sổ nhỏ."
Lưu ý khi sử dụng "kí sự"
Lưu ý về động từ
"kí sự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"kí sự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "kí sự" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "kí sự"
kí sự là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại văn bản mô tả hoặc ghi chép lại các sự kiện, trải nghiệm mà tác giả trực tiếp tham gia hoặc chứng kiến. Ví dụ: "Trong chuyến đi, tôi đã viết một kí sự về những trải nghiệm ở nơi xa lạ."
Từ liên quan
kí quỹ
Hành động gửi hoặc chuyển một số tiền vào quỹ làm tiền bảo đảm để được phép thực hiện một việc gì đó.
kí sinh
Sinh vật sống bám trên cơ thể của sinh vật khác, hút chất dinh dưỡng từ cơ thể đó.
kí sinh trùng
Động vật bậc thấp sống ký sinh trong cơ thể người hoặc động vật khác trong một giai đoạn của vòng đời.
kí thác
gửi gắm, giao phó một việc gì đó cho người khác thực hiện.
kí tên
Hành động ghi tên của mình theo một cách cụ thể và không thay đổi, để xác nhận sự chính xác của một văn bản hoặc để nhận trách nhiệm về nội dung của văn bản đó.
kí túc
Từ ngữ khẩu ngữ dùng để chỉ kí túc xá, nơi ở cho sinh viên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.