kì thực

Kết từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: kì thực (Kết từ)

(Khẩu ngữ) từ dùng để nhấn mạnh điều sắp nêu ra mới là sự thật.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi việc tưởng như đơn giản, kì thực lại rất rắc rối."
  • 2."Kì thực tôi chưa hiểu kĩ về nó."
  • 3."Kì thực, cô ấy là người luôn hỗ trợ tôi trong khó khăn."

Câu hỏi thường gặp về "kì thực"

kì thực là kết từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ dùng để nhấn mạnh điều sắp nêu ra mới là sự thật. Ví dụ: "Mọi việc tưởng như đơn giản, kì thực lại rất rắc rối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này