kì thị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kì thị (Động từ)

Phân biệt đối xử dựa trên thành kiến hoặc sự không công bằng.

Ví dụ (4)
  • 1."Kì thị chủng tộc."
  • 2."Nhìn với con mắt kì thị."
  • 3."Không nên kì thị giới tính của ai đó."
  • 4."Hành vi kì thị chỉ làm xã hội thêm phân hoá."

Lưu ý khi sử dụng "kì thị"

Lưu ý về động từ

"kì thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kì thị"

kì thị là động từ trong tiếng Việt. Phân biệt đối xử dựa trên thành kiến hoặc sự không công bằng. Ví dụ: "Kì thị chủng tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này