kì thật
Định nghĩa
Nghĩa 1: kì thật (Kết từ)
Từ dùng để diễn đạt sự bất ngờ hoặc ngạc nhiên, nhưng ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
- 1."Kì thật, tôi không thể tin được điều này!"
- 2."Thật kì thật khi thấy anh ấy quay lại sau bao năm."
Câu hỏi thường gặp về "kì thật"
kì thật là kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn đạt sự bất ngờ hoặc ngạc nhiên, nhưng ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Ví dụ: "Kì thật, tôi không thể tin được điều này!"
Từ liên quan
kì quái
Đặc biệt lạ lùng, chưa bao giờ gặp hay thấy.
kì quặc
Kỳ lạ đến mức trái với lẽ thường, khó hiểu.
kì thú
Mang lại sự hứng thú đặc biệt.
kì thị
Phân biệt đối xử dựa trên thành kiến hoặc sự không công bằng.
kì thủ
Người tham gia thi đấu môn cờ.
kì thực
(Khẩu ngữ) từ dùng để nhấn mạnh điều sắp nêu ra mới là sự thật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.