kì tích

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kì tích (Danh từ)

Thành tích lớn lao và phi thường, khó tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Lập được một kì tích."
  • 2."Đội bóng đã đạt được một kì tích khi vô địch giải đấu quốc tế."
  • 3."Cô ấy đã làm nên một kì tích trong nghiên cứu y học."

Lưu ý khi sử dụng "kì tích"

Lưu ý về danh từ

"kì tích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kì tích"

kì tích là danh từ trong tiếng Việt. Thành tích lớn lao và phi thường, khó tin. Ví dụ: "Lập được một kì tích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này