kì tài

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kì tài (Danh từ)

Người có tài năng đặc biệt, xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy là một kì tài trong lĩnh vực công nghệ, luôn sáng tạo ra những sản phẩm mới."
  • 2."Cô ấy được coi là kì tài của đội bóng, thường ghi bàn trong những trận quan trọng."
  • 3."Trong lớp, Minh là kì tài về toán học, ai cũng nể phục khả năng giải bài của cậu ấy."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kì tài (Tính từ)

Có khả năng vượt trội hoặc xuất sắc một cách hiếm có.

Ví dụ (3)
  • 1."Đó là một buổi biểu diễn kì tài mà tôi chưa bao giờ thấy trước đây."
  • 2."Những ý tưởng của cô ấy thật kì tài, khiến tất cả mọi người phải trầm trồ."
  • 3."Con chó này có những kỹ năng kì tài mà không con nào khác có được."

Lưu ý khi sử dụng "kì tài"

Lưu ý về tính từ

"kì tài" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kì tài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kì tài" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kì tài"

kì tài là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người có tài năng đặc biệt, xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Anh ấy là một kì tài trong lĩnh vực công nghệ, luôn sáng tạo ra những sản phẩm mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này