kì thú

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kì thú (Tính từ)

Mang lại sự hứng thú đặc biệt.

Ví dụ (4)
  • 1."Cảnh tượng thiên nhiên kì thú."
  • 2."Cuộc phiêu lưu kì thú."
  • 3."Những câu chuyện kì thú làm cho trẻ nhỏ thích thú."
  • 4."Một chuyến đi kì thú đến những địa điểm mới lạ."

Lưu ý khi sử dụng "kì thú"

Lưu ý về tính từ

"kì thú" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kì thú"

kì thú là tính từ trong tiếng Việt. Mang lại sự hứng thú đặc biệt. Ví dụ: "Cảnh tượng thiên nhiên kì thú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này