kì nhông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kì nhông (Danh từ)

Thằn lằn đào hang, thường sống trong các bãi cát hoặc ven biển.

Ví dụ (2)
  • 1."Kì nhông thường xuất hiện nhiều ở các vùng ven biển Việt Nam."
  • 2."Trẻ em thường thích đào đất để tìm kì nhông trong những ngày hè."

Lưu ý khi sử dụng "kì nhông"

Lưu ý về danh từ

"kì nhông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kì nhông"

kì nhông là danh từ trong tiếng Việt. Thằn lằn đào hang, thường sống trong các bãi cát hoặc ven biển. Ví dụ: "Kì nhông thường xuất hiện nhiều ở các vùng ven biển Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này