kì ngộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kì ngộ (Động từ)

Gặp gỡ một cách may mắn và kỳ lạ, thường là trong những hoàn cảnh không ngờ đến.

Ví dụ (3)
  • 1.""Ngẫm duyên kì ngộ xưa nay, Lứa đôi ai dễ đẹp tày Thôi, Trương.""
  • 2."Chúng tôi tình cờ kì ngộ tại một buổi hòa nhạc, và từ đó trở thành bạn tốt."
  • 3."Kỳ ngộ giữa tôi và ông ấy ở quán cà phê đã thay đổi cuộc đời tôi."

Lưu ý khi sử dụng "kì ngộ"

Lưu ý về động từ

"kì ngộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kì ngộ"

kì ngộ là động từ trong tiếng Việt. Gặp gỡ một cách may mắn và kỳ lạ, thường là trong những hoàn cảnh không ngờ đến. Ví dụ: ""Ngẫm duyên kì ngộ xưa nay, Lứa đôi ai dễ đẹp tày Thôi, Trương.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này