kì phiếu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kì phiếu (Danh từ)

Giấy nợ có thời hạn và lãi suất, được phát hành bởi các tổ chức tín dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngân hàng đã phát hành kì phiếu cho các nhà đầu tư."
  • 2."Tôi đã mua một kì phiếu với lãi suất hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "kì phiếu"

Lưu ý về danh từ

"kì phiếu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kì phiếu"

kì phiếu là danh từ trong tiếng Việt. Giấy nợ có thời hạn và lãi suất, được phát hành bởi các tổ chức tín dụng. Ví dụ: "Ngân hàng đã phát hành kì phiếu cho các nhà đầu tư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này