kì mục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kì mục (Danh từ)

Một danh sách các mục cần theo dõi, kiểm tra hoặc thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình cần hoàn thành hết các kì mục đã lập ra cho tuần này."
  • 2."Chị ấy thường xuyên cập nhật kì mục công việc trên máy tính."
  • 3."Chúng ta cần thảo luận về các kì mục trước khi bắt đầu dự án mới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kì mục (Danh từ)

Một trạng thái hay nhiệm vụ cần được thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Kì mục kiểm tra sức khỏe hàng năm của tôi sắp đến rồi."
  • 2."Bố mẹ đã lập kì mục cho chuyến đi du lịch sắp tới."
  • 3."Chúng ta cần xác định kì mục cho từng giai đoạn của dự án."

Lưu ý khi sử dụng "kì mục"

Lưu ý về danh từ

"kì mục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kì mục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kì mục"

kì mục là danh từ trong tiếng Việt. Một danh sách các mục cần theo dõi, kiểm tra hoặc thực hiện. Ví dụ: "Hôm nay mình cần hoàn thành hết các kì mục đã lập ra cho tuần này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này