kí âm pháp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kí âm pháp (Danh từ)

Phương pháp để ghi lại âm thanh bằng ký hiệu.

Ví dụ (2)
  • 1."Kí âm pháp giúp học sinh ghi nhớ cách phát âm đúng."
  • 2."Trong âm nhạc, kí âm pháp được sử dụng để thể hiện bản nhạc."

Lưu ý khi sử dụng "kí âm pháp"

Lưu ý về danh từ

"kí âm pháp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kí âm pháp"

kí âm pháp là danh từ trong tiếng Việt. Phương pháp để ghi lại âm thanh bằng ký hiệu. Ví dụ: "Kí âm pháp giúp học sinh ghi nhớ cách phát âm đúng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này