kí âm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kí âm (Động từ)

Ghi âm bằng nốt nhạc và dấu nhạc.

Ví dụ (2)
  • 1."Hãy kí âm bản nhạc này để dễ theo dõi hơn."
  • 2."Chúng ta cần kí âm bài hát này trước khi biểu diễn."

Lưu ý khi sử dụng "kí âm"

Lưu ý về động từ

"kí âm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kí âm"

kí âm là động từ trong tiếng Việt. Ghi âm bằng nốt nhạc và dấu nhạc. Ví dụ: "Hãy kí âm bản nhạc này để dễ theo dõi hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này