kích
Định nghĩa
Nghĩa 1: kích (Danh từ)
Chỗ nối giữa thân áo trước và thân áo sau ở dưới nách.
- 1."Áo may hơi chật kích."
- 2."Kiểm tra kích ở nách áo để đảm bảo vừa vặn."
Nghĩa 2: kích (Tính từ)
(Áo, quần) hơi chật do may không vừa vặn.
- 1."Áo may bị kích."
- 2."Quần may hơi kích đùi, khó chịu khi mặc."
Nghĩa 3: kích (Danh từ)
Binh khí cổ, có cán dài, mũi nhọn và một bên có ngạnh, dùng để đâm.
- 1."Trong thời chiến, nhiều người sử dụng kích để tự vệ."
Nghĩa 4: kích (Động từ)
Nâng vật nặng lên cao dần bằng dụng cụ, từng ít một.
- 1."Kích ô tô lên để thay lốp."
- 2."Chúng tôi cần kích chiếc xe tải lên để kiểm tra gầm."
Nghĩa 5: kích (Danh từ)
Dụng cụ chuyên dùng để kích.
- 1."Loại kích 20 tấn được sử dụng phổ biến trong các gara ô tô."
- 2."Mua một chiếc kích mới cho xe hơi."
Nghĩa 6: kích (Động từ)
(Khẩu ngữ) Đánh bằng hỏa lực pháo.
- 1."Pháo địch đang kích tới tấp."
- 2."Chúng ta đã kích đổi trả thù trong trận chiến."
Nghĩa 7: kích (Động từ)
(Khẩu ngữ) Nói chạm đến lòng tự ái của ai để khiến người đó bực tức mà làm theo ý mình.
- 1."Bị bạn kích, anh ấy đã quyết định tham gia cuộc thi."
- 2."Kích nhau uống rượu để thuyết phục bạn bè."
Lưu ý khi sử dụng "kích"
Lưu ý về động từ
"kích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"kích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"kích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "kích" có 7 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "kích"
kích là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỗ nối giữa thân áo trước và thân áo sau ở dưới nách. Ví dụ: "Áo may hơi chật kích."
Từ liên quan
kí âm
Ghi âm bằng nốt nhạc và dấu nhạc.
kí âm pháp
Phương pháp để ghi lại âm thanh bằng ký hiệu.
kí ức
Kí ức là những hình ảnh, cảm xúc, suy nghĩ mà con người nhớ lại từ quá khứ.
kích cầu
Kích thích nhu cầu tiêu dùng hoặc tiêu thụ hàng hóa nhằm thúc đẩy sự phát triển sản xuất.
kích cỡ
Kích thước và số đo, phân loại theo độ lớn hoặc độ nhỏ (nói chung).
kích dục
Kích thích hoặc tạo ra sự ham muốn tình dục.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.