kích cầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kích cầu (Động từ)

Kích thích nhu cầu tiêu dùng hoặc tiêu thụ hàng hóa nhằm thúc đẩy sự phát triển sản xuất.

Ví dụ (3)
  • 1."Các biện pháp kích cầu thường bao gồm các chính sách khuyến mãi."
  • 2."Giảm giá để kích cầu là một chiến lược phổ biến trong kinh doanh."
  • 3."Chính phủ đã đưa ra nhiều پیشنهاد để kích cầu thị trường tiêu dùng."

Lưu ý khi sử dụng "kích cầu"

Lưu ý về động từ

"kích cầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kích cầu"

kích cầu là động từ trong tiếng Việt. Kích thích nhu cầu tiêu dùng hoặc tiêu thụ hàng hóa nhằm thúc đẩy sự phát triển sản xuất. Ví dụ: "Các biện pháp kích cầu thường bao gồm các chính sách khuyến mãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này