ki

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ki (Danh từ)

Đồ dùng có hình dạng giống như cái gàu sòng, thường được đan bằng tre, dùng để xúc và chuyển đất đá.

Ví dụ (2)
  • 1.""Ngẫm xem thế sự mà rầu, ở giữa đòn gánh, hai đầu đôi ki.""
  • 2."Tôi dùng ki để xúc đất khi làm vườn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ki (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Dùng để chỉ tính cách tiết kiệm hoặc không muốn chi tiêu.

Ví dụ (2)
  • 1."Khiếp, người đâu mà ki thế!"
  • 2."Mẹ tôi rất ki, luôn nhắc nhở tôi không tiêu xài phung phí."

Lưu ý khi sử dụng "ki"

Lưu ý về tính từ

"ki" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ki" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ki" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ki"

ki là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đồ dùng có hình dạng giống như cái gàu sòng, thường được đan bằng tre, dùng để xúc và chuyển đất đá. Ví dụ: ""Ngẫm xem thế sự mà rầu, ở giữa đòn gánh, hai đầu đôi ki.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này