ki cóp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ki cóp (Động từ)

Gom góp từng chút một để dồn lại thành món lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ki cóp được một số vốn kha khá."
  • 2."Cô ấy ki cóp suốt năm để có đủ tiền mua xe."
  • 3."Họ ki cóp từ những lần làm thêm để thực hiện ước mơ học đại học."

Lưu ý khi sử dụng "ki cóp"

Lưu ý về động từ

"ki cóp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ki cóp"

ki cóp là động từ trong tiếng Việt. Gom góp từng chút một để dồn lại thành món lớn. Ví dụ: "Ki cóp được một số vốn kha khá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này