khử trùng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khử trùng (Động từ)

Hành động loại bỏ vi trùng để đảm bảo an toàn vệ sinh.

Ví dụ (3)
  • 1."Khử trùng dụng cụ y tế để ngăn ngừa nhiễm khuẩn."
  • 2."Luộc bình sữa để khử trùng trước khi cho trẻ sử dụng."
  • 3."Sử dụng hóa chất khử trùng để làm sạch bề mặt trong bệnh viện."

Lưu ý khi sử dụng "khử trùng"

Lưu ý về động từ

"khử trùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khử trùng"

khử trùng là động từ trong tiếng Việt. Hành động loại bỏ vi trùng để đảm bảo an toàn vệ sinh. Ví dụ: "Khử trùng dụng cụ y tế để ngăn ngừa nhiễm khuẩn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này