khử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khử (Động từ)

Làm giảm hoá trị của một nguyên tố bằng cách thêm electron vào nguyên tố đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Phản ứng oxy hoá khử."
  • 2."Quá trình khử ion kim loại trong dung dịch."
  • 3."Khử ion dương thành ion trung tính."

Lưu ý khi sử dụng "khử"

Lưu ý về động từ

"khử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khử"

khử là động từ trong tiếng Việt. Làm giảm hoá trị của một nguyên tố bằng cách thêm electron vào nguyên tố đó. Ví dụ: "Phản ứng oxy hoá khử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này